chết gí

  1. croupir; pourrir; moisir dans l'ignorance
    • Chết gí trong vòng dốt nát
      croupir dans l'ignorance
    • Chết gí trong
      pourrir en prison
    • Chúng ta sẽ không chết gí cả ngàyđây
      nous n' allons pas moisir ici toute la journée

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "chết gí"

chết gí
Anh ấy cảm thấy mình đang chết gí trong công việc nhàm chán này.